150 cấu trúc quan trọng trong các dạng đề thi Topik

Nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp này thì việc ôn thi Topik sẽ trở nên đơn giản hơn bao giờ hết

  1. 때문에 *** Vì
  2. 위해서 *** ĐỂ
  3. – 으려면 ** Nếu định
  4. – 게 뻔하다 *** Chắc là
  5. – 으 ㄹ 뻔하다 ** Suýt nữa thì
  6. – 으 ㄴ 적이 있다 ** Đã từng làm gì
  7. – 는 동안 ** trong khi
  8. – 기로 하다 * quyết định làm gì
  9. -는 셈이다 *** Coi như
  10. -는 편이다 *** Thuộc loại
  11. -을 만하다 *** Đáng làm gì
  12. -을 정도로 *** Đến mức
  13. -다시피 하다 ** Gần như
  14. -은 감이 있다 * Còn khá, có cảm giác là
  15. -을 지경이다 * Đến mức
  16. Cấu trúc chỉ sự phỏng đoán (추측)
  17. -나 보다 *** Hình như
  18. -는 것 같다 *** Dường như
  19. -을 테니(까) *** Hình như sẽ
  20. -을까 봐(서) *** Lo ngại hành động như thế có xảy ra
  21. -는 모양이다 ** Hình như
  22. -을 리(가) 없다/있다 ** Không có lý nào
  23. -는 듯하다 * Chắc là, có lẽ là
  24. -을걸(요) * Chắc là, có lẽ là (Dự đoán về một thực tế chắc chắn nào đó)
  25. -을 텐데 * Có lẽ là sẽ
  26. Cấu trúc chỉ thứ tự (순서)
  27. -기(가) 무섭게 *** Ngay sau khi
  28. -다가 *** Đang làm gì thì….
  29. -았/었더니 *** Đã làm gì và rồi
  30. -자마자 *** Ngay sau đó
  31. -고 나서 * sau khi, rồi,rồi thì,và…
  32. -고 보니(까) * Sau khi làm gì rồi thì thấy
  33. -고서 * Sau khi
  34. -고서야 * Chỉ sau khi, Trừ sau khi
  35. -아/어서야 * Phải làm gì thì mới…. 34. -았/었다가 * Đã làm gì đó thì….
  36. 자 * Ngay sau khi
  37. Cấu trúc chỉ mục đích(목적)
  38. -게 *** Để
  39. -도록 *** Để
  40. -을 겸 (-을 겸) *** Để ( Hành động trước và hành động sau cùng được thực hiện)
  41. -기 위해(서) ** Để 40. -고자 * Để
  42. Cấu trúc gián tiếp (인용 (간접화법))
  43. 간접화법 ***
  44. Cấu trúc chỉ sự đương nhiên (당연)
  45. -기 마련이다 *** Việc gì đó là chuyện đương nhiên
  46. -는법이다 *** Sự việc trở nên như thế là đương nhiên
  47. Cấu trúc chỉ sự hạn định (한정)
  48. -기만 하다 *** Chỉ làm gì
  49. -을 뿐이다 ***Chỉ làm gì
  50. Cấu trúc chỉ sự liệt kê (나열)
  51. -을 뿐만 아니라 *** Không những mà còn
  52. -는 데다가 ** Thêm vào đó
  53. -기도 하다 * Và làm gì đó
  54. Cấu trúc chỉ trạng thái liên tục(상태 + 지속)
  55. -아/어 놓다 ***Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
  56. -은 채(로) *** Giữ nguyên một trạng thái nào đó để làm gì
  57. -아/어 가다/오다 ** Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
  58. -아/어 두다 * Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
  59. -아/어 있다 * Đang làm gì
  60. Cấu trúc chỉ điều kiện/ giả định(조건/가정)
  61. -기만 하면 *** Nếu
  62. -다 보면 *** Nếu
  63. -았/었더라면 *** Nếu
  64. -거든 ** Nếu
  65. -는다면 ** Nếu
  66. -다가는 ** Nếu thực hiện hành động nào đó thì sẽ xuất hiện kết quả không tốt phía sau
  67. -아/어야(지) ** Phải làm gì đó thì ….
  68. -는 한 * Chừng nào ….
  69. -아/어서는 * Được dùng khi sự việc ở vế trước làm cho việc ở vế sau không thực hiện được
  70. Cấu trúc chỉ lý do(이유)
  71. -느라고 *** Vì 64. -는 바람에 *** Vì
  72. -기 때문에 ** Vì
  73. -기에 ** Vì 67. -길래 ** Vì
  74. -는 덕분에 ** Nhờ
  75. -는데 ** Vì
  76. -는 탓에 ** Vì
  77. -는 통에 ** Do , vì
  78. -아/어서 그런지 ** Do…. hay sao ấy
  79. 으로 인해(서) ** Do
  80. -아/어 가지고 * Vì
  81. 하도 아/어서 * Vì quá… nên
  82. Cấu trúc động từ sai khiến(사동)
  83. -이/히/리/기/우 ***
  84. -게 하다 ** 78. -도록 하다 *
  85. Cấu trúc chỉ cơ hội(기회)
  86. -는 김에 *** Nhân tiện làm gì thì làm việc khác
  87. -는 길에 ** Trên đường đi đâu tiện thể làm gì
  88. Cấu trúc chỉ hồi tuởng (관형)
  89. -던 ***
  90. -는 **
  91. -았/었던 *
  92. Cấu trúc chỉ lặp lại (반복)
  93. -곤 하다 ** Thường làm gì
  94. -기 일쑤이다 * Thường làm gì
  95. -아/어 대다 * Hành động phía trước kéo dài nên được lặp lại một cách nghiêm trọng
  96. Cấu trúc chỉ sự hoàn thành(완료)
  97. -고 말다 *** Trải qua nhiều quá trình, cuối cùng hành động đã kết thúc (Diễn đạt sự kết thúc)
  98. -아/어 버리다 ** Đã làm xong việc gì đó ( Diễn đạt tâm lý của người nói)
  99. -아/어 내다 * Hoàn thành một việc nào đó bằng sức của chủ ngữ
  100. Cấu trúc chỉ sự xác nhận thông tin(정보확인)
  101. -는 줄 알았다/몰랐다 *** Biết/Không biết thông tin gì
  102. -잖아(요) ** Mà
  103. -는지 알다/모르다 * Biết /Không biết việc gì
  104. Cấu trúc chỉ sự đối lập(대조)
  105. -는 반면(에) *** Ngược lại
  106. -더니 ** Sự khác biệt của mệnh đề 1 và mệnh đề 2
  107. -으면서도 ** Hành động hay trạng thái của mệnh đề 1 đối ứng hoặc trái ngược với mệnh đề 2
  108. -건만 * Dù … nhưng vẫn…
  109. Cấu trúc chỉ kế hoạch( (계획)
  110. -으려뎐 참이다 *** Định làm gì
  111. -는다는 것이 *** Định làm gì
  112. -으려고 하다 ** Định làm gì
  113. -을까 하다 ** Phân vân xem có nên làm gì không
  114. -기로 하다 * Quyết định làm gì
  115. Cấu trúc bị động từ(피동)
  116. -이/히/리/기 ***
  117. -아/어지다 1 *
  118. Cấu trúc chuẩn mực(기준)
  119. 에 달려 있다 ** Phụ thuộc vào = 기 나름이다
  120. 에 따라 다르다 * Khác nhau tuỳ thuộc vào
  121. Cấu trúc chỉ mong muốn , hy vọng(바람 + 희망)
  122. -았/었으면 (싶다/하다/좋겠다) **
  123. -기(를) 바라다 *
  124. Cấu trúc chỉ sự biến đổi(변화)
  125. -아/어지다 2 **
  126. -게 되다 *
  127. Cấu trúc chỉ sự hối hận(후회)
  128. -을 걸 (그랬다) **
  129. 았/었어야 했는데 *
  130. Cấu trúc chỉ thời gian (시간) 112. – 동안() *
  131. -는 사이(에) * 114. -는 중에 *
  132. -은 지 N이/가 되다/넘다/지나다 *
  133. Cấu trúc chỉ lựa chọn và so sánh(선택 + 비교)
  134. -느니 ** Dù …
  135. -는다기보다(는) ** So với việc làm gì…
  136. -든지 ** Bất kể làm gì…
  137. 만 하다 ** Chỉ tính….
  138. -거나 (-거나) * Hoặc
  139. -는 대신(에) * Thay vì …..
  140. -을 게 아니라 * Không phải V1 mà là V2
  141. Cách trợ từ(조사)
  142. 만큼 *** giống như là, gần bằng với, bằng
  143. 은커녕 *** Không nói đến N1 mà đến N2 cũng…
  144. 치고 *** “so với…thì”../ “trong tất cả…không loại trừ ai/cái gì…
  145. 마저 ** Ngay cả, thậm chí
  146. 밖에 ** Chỉ
  147. 이나마 ** Có ai/cái gì đó là cũng may rồi
  148. 이야말로 ** Chính là, đúng là
  149. 까지 * Đến
  150. 에다가 * rồi lại, với lại (ý nghĩa nhấn mạnh của 에)
  151. 으로서 * với tư cách
  152. 조차 * Ngay cả, thậm chí
  153. Các cấu trúc khác(기타)
  154. -는 대로 *** Theo như
  155. -는 척하다 *** Giả vờ như = -는체하다
  156. -던데(요) ***gợi nhớ về một cái gì đó ở quá khứ (thật là…)
  157. 얼마나 -는지 모르다 *** không biết là …..bao nhiêu => rất, quá, lắm …
  158. (-으면) -을수록 *** Càng … Càng
  159. -을 뻔하다 *** Suýt nữa….
  160. -기(가) ** Chuyển thành danh từ
  161. -기는(요) ** Đối lập hoặc bác bỏ lời của đối phương=> Cách khiêm tốn trước lời khen
  162. -는 둥 마는 둥 ** Diễn tả điều không thể nói chắc được=> Chưa chắc
  163. -고말고(요) * Khỏi phải nói … cũng làm gì đó
  164. -는 수가 있다 * Khả năng / xác xuất của hành động xảy ra thấp ( Cũng có thể xảy ra)
  165. -는 체하다 * Giả vời như
  166. -다니 * Cảm thán, thể hiện sự ngạc nhiên, khó tin, khó xảy ra
  167. 어찌나 -는지 *Nguyên nhân,lý do (không rõ ràng)để giải thích cho kết quả .Vì … hay sao ấy…
  168. -으리라고 * Tôi nghĩ rằng ( Suy đoán về tương lai)
  169. -을락 말락 하다 * Diễn đạt ranh giới HĐ được thực hiện hay không được thực hiện
  170. -지 그래(요)? * “làm thử đi”/ “làm thử coi”…

 

Thảo luận về nội dung này

thảo luận

Leave a Comment

*

*