TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ NĂM MỚI

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN

Sắp tới tết rồi mọi người nhỉ, nhanh quá đi. Cùng chúng tôi học thêm những từ vựng về tết để chúc và gởi tới nhau những lời chúc tốt đẹp tới người mình yêu quý nhé.
새해 복 많이 받으세요! – Năm mới hạnh phúc!
음력 정월: Tháng giêng âm lịch
섣달: Tháng 12 âm lịch ( tháng chạp)
섣달 그믐날: Ngày 30/ 섣달 그믐날: Đêm giao thừa
정월 초하루: Mùng 1 Tết
정월 초이틀: Mùng 2 Tết
세배하다: Chúc Tết
세뱃돈: Tiền lì xì
설 전날 청소하다: Dọn dẹp trước Tết
차례를 지내다: Dâng hương cúng ông bà tổ tiên
제례상에 향불을 피우다: Đốt nhang dâng hương lên bàn thờ ông bà
행복을 빌다: Cầu hạnh phúc
축복하다: Chúc phúc (điều phúc)
“덕담”을 주고 받는다: Cho và nhận những lời tốt đẹp, những câu chuyện đầu năm
설날의 첫 방문자: Người xông đất đầu năm
불꽃놀이: Bắn pháo hoa
Giải thích về món bánh chưng: 베트남의 설날 ‘뗏’에 먹는 찹쌀로 만든 전통 음식 →[반쯩] 화로신: Ông táo. Có người nói là 부엌의 신 (神) 옹따오 (Ông Táo)
성모 가다: Đi Tảo mộ
고향 및 친척방문: Về thăm quê/ thăm bà con họ hàng
제단: Bàn Thờ
설연휴: Nghỉ Tết
설날/새해: Ngày tết, năm mới
송년회: Tiệc tất niên
잔치: Lễ, tiệc
축하: Sự chúc mừng
음력: Âm lịch
양력: Dương lịch
첫날: Ngày đầu tiên năm mới
구정: Tết nguyên đán
신정: Tết dương lịch
장시간: Thời gian dài
(Nguồn tin https://www.facebook.com/aiki.vn
www.aiki.vn

Thảo luận về nội dung này

thảo luận